Thứ Ba, 1 tháng 9, 2026

Giá xe Honda tháng 9/2026 mới nhất

Giá xe máy Honda 2026 được cập nhật mới nhất theo từng dòng xe, phiên bản và khu vực đăng ký. Mua trả góp xe máy giúp bạn chủ động tài chính với nhiều lựa chọn phù hợp. 

bang-gia-xe-honda-2026

Tháng 9/2026, giá xe Honda đang biến động như thế nào?

Bảng giá Honda hiện tại cũng đang niêm yết các dòng xe số, tay ga và xe côn như Wave Alpha, Wave RSX, Future, Vision, Vario, Air Blade, SH Mode, SH, Winner R và CBR150R.

Đơn vị: triệu đồng

Nhóm xe

Mẫu xe

Giá đề xuất

Lăn bánh TP.HCM

Lăn bánh Hà Nội

Lăn bánh tỉnh khác

Xe số

Wave Alpha Tiêu chuẩn

17,96

19,78

19,78

18,49

Xe số

Wave Alpha Đặc biệt

18,84

20,68

20,68

19,39

Xe số

Blade Tiêu chuẩn

18,90

20,74

20,74

19,45

Xe số

Blade Đặc biệt

20,47

22,35

22,35

21,05

Xe số

Wave RSX Tiêu chuẩn

22,13

24,04

24,04

22,74

Xe số

Wave RSX Đặc biệt

23,70

25,64

25,64

24,35

Xe số

Wave RSX Thể thao

25,66

27,64

27,64

26,35

Xe số

Future 125 FI Tiêu chuẩn

30,62

32,70

32,70

31,41

Xe số

Future 125 FI Cao cấp

31,80

33,90

33,90

32,61

Xe số

Future 125 FI Đặc biệt

32,29

34,40

34,40

33,11

Xe số

Super Cub C125 Tiêu chuẩn

86,49

91,08

91,08

88,39

Tay ga

Vision Tiêu chuẩn

31,51

33,60

33,60

32,31

Tay ga

Vision Cao cấp

33,18

35,30

35,30

34,01

Tay ga

Vision Đặc biệt

34,55

36,71

36,71

35,41

Tay ga

Vision Thể thao

36,81

39,01

39,01

37,72

Tay ga

LEAD Tiêu chuẩn

39,75

42,02

42,02

40,72

Tay ga

LEAD Cao cấp

41,91

45,62

45,62

42,92

Tay ga

LEAD Đặc biệt

45,84

49,62

49,62

46,93

Tay ga

Vario 125 Đặc biệt

41,91

45,62

45,62

42,92

Tay ga

Vario 125 Street

42,90

46,62

46,62

43,93

Tay ga

Air Blade 125 Tiêu chuẩn

42,40

46,12

46,12

43,42

Tay ga

Air Blade 125 Đặc biệt

43,58

47,32

47,32

44,63

Tay ga

Air Blade 125 Thể thao

48,00

51,83

51,83

49,13

Tay ga

Air Blade 160 Tiêu chuẩn

57,09

61,10

61,10

58,40

Tay ga

Air Blade 160 Đặc biệt

58,29

62,32

62,32

59,63

Tay ga

Air Blade 160 Thể thao

58,79

62,83

62,83

60,14

Tay ga

SH Mode Tiêu chuẩn

57,33

61,34

61,34

58,65

Tay ga

SH Mode Cao cấp

62,34

66,45

66,45

63,75

Tay ga

SH Mode Đặc biệt

63,51

67,65

67,65

64,96

Tay ga

SH Mode Thể thao

64,00

68,15

68,15

65,46

Tay ga

SH125i Tiêu chuẩn

76,67

81,07

81,07

78,38

Tay ga

SH125i Cao cấp

84,03

88,58

88,58

85,89

Tay ga

SH160i Tiêu chuẩn

95,29

100,06

100,06

97,37

Tay ga

SH160i Cao cấp

102,79

107,71

107,71

105,02

Tay ga

Vario 160 Thể thao

56,69

60,69

60,69

58,00

Xe côn

WINNER R Tiêu chuẩn

46,36

50,15

50,15

47,46

Xe côn

WINNER R Đặc biệt

50,06

53,93

53,93

51,23

Xe côn

WINNER R Thể thao

50,56

54,44

54,44

51,74

Xe côn

CBR150R Tiêu chuẩn

72,29

76,60

76,60

73,91

Xe côn

CB350 H'ness

129,99

135,46

135,46

132,76

Lưu ý giá bán thực tế tại HEAD có thể thấp hoặc cao hơn giá đề xuất. Đây là mức giá đề xuất, bạn nên liên hệ lại với các đại lý Honda để được tư vấn tốt nhất. 

gia-lan-banh-honda-2026

Mẫu xe Honda nào đang bán sát giá đề xuất trong tháng 9/2026? 

Trong tháng 9/2026, Wave Alpha, Wave RSX và Vario 125 là những mẫu có mặt bằng giá tham khảo tương đối gần giá đề xuất. 

Dữ liệu tháng 9 ghi nhận Wave Alpha quanh 18 triệu đồng, Wave RSX quanh 22 triệu đồng và Vario 125 quanh 41 đến 43 triệu đồng tùy phiên bản.

  • Wave Alpha có lợi thế về khoảng giá thấp. Giá đề xuất bản Tiêu chuẩn là 17.957.455 đồng, bản Đặc biệt là 18.841.091 đồng và bản Cổ điển là 19.037.455 đồng. Khi giá đại lý chỉ cao hơn một khoản nhỏ, tỷ lệ chênh trên giá xe vẫn thấp hơn nhiều mẫu tay ga có sức cầu cao.
  • Wave RSX có ba mức giá đề xuất lần lượt là 22.130.182 đồng, 23.701.091 đồng và 25.664.727 đồng. Chênh lệch giữa các phiên bản nằm chủ yếu ở cấu hình phanh và vành. 
  • Vario 125 có mức tham chiếu từ 40.932.000 đồng theo bảng giá Honda Việt Nam. Dữ liệu thị trường tháng 9 ghi nhận mẫu xe này quanh 42,69 đến 43,69 triệu đồng.  
gia-xe-honda-2026

Những dòng xe Honda có mức chênh lệch giá đáng chú ý

Những mẫu Honda có mức chênh đáng chú ý trong tháng 9 tập trung ở xe tay ga có sức cầu cao như Vision, LEAD, Air Blade, SH Mode và SH. Mức chênh không cố định vì HEAD có chính sách giá riêng, từng phiên bản và màu xe có tốc độ tiêu thụ khác nhau.

  • Vision có giá đề xuất nằm từ 31.506.545 đồng đến 36.808.363 đồng, trong khi bảng giá thị trường tháng 9 ghi nhận khoảng 31,89 đến 37,29 triệu đồng. 
  • LEAD có giá đề xuất từ 39.753.818 đồng đến 45.841.091 đồng. Dữ liệu tháng 9 ghi nhận khoảng 40,29 đến 46,49 triệu đồng. Phiên bản ABS có giá cao hơn bản tiêu chuẩn do khác biệt về hệ thống phanh và trang bị, nên mức chênh cần tính trên cùng phiên bản.
  • SH Mode thuộc nhóm có giá trị giao dịch cao. Giá đề xuất bốn phiên bản nằm từ 57.328.363 đồng đến 64.004.727 đồng. Bảng giá tháng 9 ghi nhận khoảng 58,19 đến 64,99 triệu đồng. 
  • Air Blade có độ phân tầng rõ. Giá đề xuất Air Blade 125 nằm từ 42.404.727 đồng đến 48.001.091 đồng, còn Air Blade 160 nằm từ 57.090.000 đồng đến 58.790.000 đồng. 
  • SH 125i và SH 160i có giá trị giao dịch cao trong nhóm tay ga phổ biến. Dữ liệu tháng 9 ghi nhận SH từ khoảng 76,67 triệu đồng, còn SH160i có giá cao hơn tùy phiên bản. 




Xe máy Nam Tiến
Xe máy Nam Tiến

This is a short biography of the post author. Maecenas nec odio et ante tincidunt tempus donec vitae sapien ut libero venenatis faucibus nullam quis ante maecenas nec odio et ante tincidunt tempus donec.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Cảm ơn bạn đã góp ý cho chúng tôi